疆域
jiāng yù
lãnh thổ, cương vực

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lãnh thổ, cương vực
Ví dụ (3)
zhōng guójiāng liáo kuòzìr án yuánshí fēnfēng
Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên vô cùng phong phú.
shǐ běnxiáng miáo shùliǎogāicháo dàijiāng debiàn huàguò chéng
Sách giáo khoa lịch sử mô tả chi tiết quá trình thay đổi lãnh thổ của triều đại đó.
guó jiādejiāng shìjīng guòcháng de shǐyǎn biànxíng chéngde
Cương vực của một quốc gia được hình thành qua quá trình diễn biến lịch sử lâu dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây