mǒ / mā / mò
bôi, phết, lau, xóa bỏ.
Hán việt: mạt
一丨一一一丨ノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () lau sạch đến tận cuối (), quết qua bề mặt, quét .

Thành phần cấu tạo

mǒ / mā / mò
bôi, lau; xóa; quẹt
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'mǒ')
Nghĩa:bôi, phết, lau, xóa bỏ.
Ví dụ (5)
étóushàngdehàndiào
Anh ấy lau sạch mồ hôi trên trán.
lián mángleyǎnlèi
Cô ấy vội vàng lau đi nước mắt.
zhèng zàiyòngshī湿zhuō zi
Anh ấy đang dùng khăn ướt để lau bàn.
magěideshāngkǒulediǎnyào
Mẹ bôi (quét) chút thuốc lên vết thương của tôi.
gōngr énmenzhèng zàiqiángshàngshuǐ
Các công nhân đang quét (trát) xi măng lên tường.
2
động từ (đọc 'mā')
Nghĩa:lau, chùi, quẹt nhanh.
Ví dụ (3)
zhuō zilebiàn
Anh ấy lau bàn một lượt.
qǐngyònggān jìng
Hãy dùng khăn lau sạch.
leyǎnlèi
Cô ấy lau nước mắt.
3
động từ (đọc 'mò')
Nghĩa:bôi, lau; xóa; quẹt
Ví dụ (3)
chēguǎi wānshíguòkǒu
Xe vòng qua ngã tư khi rẽ.
cóngqiángjiǎoguò qu
Anh ấy vòng lướt qua góc tường.
chuányán沿zheànbiānguò qu
Con thuyền lướt vòng qua ven bờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây