杭
一丨ノ丶丶一ノフ
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cọc gỗ (木) dựng cao (亢), tên thành phố nổi tiếng, Hàng Châu 杭.
Thành phần cấu tạo
杭
cọc, Hàng Châu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cọc, Hàng Châu
Ví dụ (5)
杭州是一个非常美丽的城市。
Hàng Châu là một thành phố rất xinh đẹp.
俗话说,上有天堂,下有苏杭。
Tục ngữ có câu, trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu).
她买了一条杭州出产的丝绸围巾。
Cô ấy đã mua một chiếc khăn lụa sản xuất tại Hàng Châu.
我们计划明天坐高铁去杭州。
Chúng tôi dự định ngày mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.
杭帮菜的口味通常比较清淡。
Khẩu vị của ẩm thực Hàng Châu thường khá thanh đạm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây