tuò / tà
mở rộng, khai phá, phát triển.
Hán việt: chích
一丨一一ノ丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () đẩy đá () mở đường, khai phá vùng đất mới, mở rộng .

Thành phần cấu tạo

tuò / tà
mở rộng; thác bản
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thạch
Đá / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'tuò')
Nghĩa:mở rộng, khai phá, phát triển.
Ví dụ (5)
men yàokāi tuòxīndehǎiwàishì chǎng
Chúng ta cần phát triểnmở rộng thị trường nước ngoài mới.
zhèhuó dòngzhǐzàituòzhǎnhái zimendeshì
Hoạt động lần này nhằm mục đích mở rộng tầm nhìn của các em nhỏ.
zhèng jué dìngtuòkuānzhètiáodàohuǎn jiějiāo tōngyōng
Chính phủ quyết định mở rộng con đường này để giảm bớt tắc nghẽn giao thông.
shìwèiyǒukāi tuòjīng shénde jiā
Ông ấy là một doanh nhân có tinh thần phát triển và tiên phong.
menzhèng zàixún zhǎoxīndefāng láituòzhǎn fàn wéi
Chúng tôi đang tìm kiếm những phương pháp mới để mở rộng phạm vi kinh doanh.
2
động từ / danh từ (đọc 'tà')
Nghĩa:thác bản, in dập từ bia/đá.
Ví dụ (3)
zàishíbēishang
Anh ấy in dập chữ trên bia đá.
zhèshìzhāngbēipiàn
Đây là một bản thác từ bia cổ.
lǎo shījiāo menzuòběn
Thầy/cô dạy chúng tôi làm bản in dập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây