禁锢
—
Phân tích từ 禁锢
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:sự giam cầm
Ví dụ (3)
封建礼教禁锢了人们的思想数百年。
Lễ giáo phong kiến đã trói buộc tư tưởng của con người suốt hàng trăm năm.
他不愿让自己的创造力受到旧规则的禁锢。
Anh ấy không muốn khả năng sáng tạo của mình bị trói buộc bởi những quy tắc cũ.
罪犯被依法禁锢在监狱里,接受改造。
Tội phạm bị giam cầm trong tù theo pháp luật để cải tạo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây