Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晋见
jìn jiàn
yết kiến
Hán việt: tấn hiện
—

Gợi nhớ

Từ "晋见" (jìn jiàn) nghĩa là "yết kiến", ghép bởi: 晋 (jìn): tiến lên + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

晋见
jìn jiàn
yết kiến
亚
日
目
儿

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:yết kiến
Ví dụ (3)
wài jiāo shǐ jié外交使节qián wǎng前往zǒng tǒng fǔ总统府jìn jiàn晋见zǒng tǒng总统。
Đại sứ ngoại giao đã đến Phủ Tổng thống để yết kiến Tổng thống.
dà chén大臣men们pái duì排队jìn rù进入dà diàn大殿jìn jiàn晋见huáng dì皇帝。
Các đại thần xếp hàng đi vào đại điện yết kiến hoàng đế.
tā他yǒu xìng有幸huò dé获得jī huì机会qù去jìn jiàn晋见zhè wèi这位xué shù学术tài dòu泰斗。
Anh ấy may mắn có cơ hội được yết kiến vị thái đấu trong ngành học thuật này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây