Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晋朝
jìn cháo
nhà Tấn
Hán việt: tấn triêu
—

Gợi nhớ

Từ "晋朝" (jìn cháo) nghĩa là "nhà Tấn", ghép bởi: 晋 (jìn): tiến lên + 朝 (cháo / zhāo): hướng về.

Thành phần cấu tạo

晋朝
jìn cháo
nhà Tấn
亚
日
龺
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà Tấn
Ví dụ (3)
jìn cháo晋朝shì是zhōng guó中国lì shǐ历史shàng上yí gè一个zhèng quán政权gēng dié更迭pín fán频繁de的shí qī时期。
Nhà Tấn là một thời kỳ thay đổi chính quyền thường xuyên trong lịch sử Trung Quốc.
zhù míng著名de的wén xué jiā文学家táo yuān míng陶渊明shēng huó生活zài在jìn cháo晋朝mò nián末年。
Nhà văn nổi tiếng Đào Uyên Minh sống vào những năm cuối triều Tấn.
jìn cháo晋朝de的shū fǎ yì shù书法艺术dá dào达到liǎo了jí极gāo高de的shuǐ píng水平,rú如wáng xī zhī王羲之。
Nghệ thuật thư pháp thời nhà Tấn đã đạt tới trình độ cực cao, tiêu biểu như Vương Hy Chi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây