qiáo
kiều bào, người di cư
Hán việt: kiều
ノ丨ノ一ノ丶ノ丨
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý người () ở xa () quê hương, kiều bào .

Thành phần cấu tạo

qiáo
kiều bào, người di cư
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiều bào, người di cư
Ví dụ (5)
hěnduōhuá qiáohuíguótóu jiànchǎng
Rất nhiều Hoa kiều về nước đầu tư xây dựng nhà máy.
men lièhuān yínghǎiwàiqiáobāohuíjiā xiāngkànkan
Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng kiều bào hải ngoại về thăm quê hương.
qiáohǎiwàiduōniándànyīr ánxīn guó
Anh ấy sống ở nước ngoài (kiều cư) nhiều năm, nhưng trong lòng vẫn luôn hướng về Tổ quốc.
zhèng wèiguīqiáo gōnglehěnduōyōu huìzhèng
Chính phủ đã cung cấp rất nhiều chính sách ưu đãi cho kiều bào về nước.
shǐ guǎn使 bǎo běnguóqiáomínde quán
Đại sứ quán chịu trách nhiệm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của kiều dân nước mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây