Hán Việt:THIẾP••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶一丶ノ一フノ一
立Lập+女Nữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
妾
thiếp, người tình
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

妾
thiếp, người tình
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thiếp, người tình
ENTiếng Anh:concubine
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他娶了一个小妾。
Anh ấy đã cưới một người vợ lẽ (tiểu thiếp).
He took a concubine.
#2
在古代,男人可以有三妻四妾。
Thời cổ đại, đàn ông có thể có năm thê bảy thiếp (ba vợ bốn thiếp).
In ancient times, a man could have multiple wives and concubines.
#3
臣妾做不到啊!
Thần thiếp không làm được đâu!
Your servant cannot do it!
#4
她宁可受苦也不愿做别人的侍妾。
Cô ấy thà chịu khổ chứ không muốn làm tỳ thiếp cho người ta.
She would rather suffer than become someone’s concubine.
#5
妻妾之间的争斗在豪门中很常见。
Sự tranh đấu giữa thê và thiếp rất thường thấy trong các gia đình quyền quý.
Infighting between wives and concubines was very common in wealthy households.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây