贬
丨フノ丶ノ丶フ丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 貶 có bộ Bối (貝), giản thể 贬 giữ ý tiền (贝) thiếu (乏) hụt đi, giảm giá 贬.
Thành phần cấu tạo
贬
giáng chức, giảm giá
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giáng chức, giảm giá
Ví dụ (5)
他因为工作失误被贬职了。
Anh ấy bị giáng chức vì sai sót trong công việc.
人民币对美元贬值了。
Đồng Nhân dân tệ đã giảm giá so với Đô la Mỹ.
汽车一买回家就会开始贬值。
Ô tô cứ mua mang về nhà là sẽ bắt đầu mất giá.
许多古代官员因直言进谏而遭贬。
Nhiều quan chức thời xưa bị giáng chức vì nói thẳng can ngăn.
我们不应该贬低他人的成就。
Chúng ta không nên hạ thấp thành tựu của người khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây