biǎn
giáng chức, giảm giá
Hán việt: biếm
丨フノ丶ノ丶フ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý tiền () thiếu () hụt đi, giảm giá .

Thành phần cấu tạo

biǎn
giáng chức, giảm giá
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giáng chức, giảm giá
Ví dụ (5)
yīnwèigōng zuòshī bèibiǎnzhíle
Anh ấy bị giáng chức vì sai sót trong công việc.
rén mín duìměiyuánbiǎnzhíle
Đồng Nhân dân tệ đã giảm giá so với Đô la Mỹ.
chēmǎihuíjiājiùhuìkāi shǐbiǎnzhí
Ô tô cứ mua mang về nhà là sẽ bắt đầu mất giá.
duō dàiguānyuányīnzhíyánjìnjiànérzāobiǎn
Nhiều quan chức thời xưa bị giáng chức vì nói thẳng can ngăn.
menyīng gāibiǎn réndechéng jiù
Chúng ta không nên hạ thấp thành tựu của người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây