精良
jīng liáng
Xuất sắc

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Xuất sắc
Ví dụ (3)
mendejūn duìzhuāng bèi jīng liángxùn liàn yǒu
Quân đội của họ được trang bị tinh nhuệ và huấn luyện bài bản.
zhè jiāgōng chǎngshēng chǎnzhì zuòjīng liángde érwén míng
Nhà máy này nổi tiếng nhờ sản xuất các mặt hàng da chế tác tinh xảo.
zhè diàn yǐngzhì zuòjīng liáng xiàofēi chángzhèn hàn
Bộ phim này được sản xuất rất chất lượng, kỹ xảo vô cùng hoành tráng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây