纠葛
jiū gé
sự vướng víu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự vướng víu
Ví dụ (3)
liǎng jiāgōng zàizhuān quánshàngcún zàiduō niándejiū
Hai công ty tồn tại vướng mắc tranh chấp nhiều năm về quyền sáng chế.
gǎn qíng jiū jīng chánghuìràngréngǎn dàotòng kān
Những vướng mắc tình cảm thường khiến con người ta cảm thấy vô cùng đau khổ.
jǐn liàng miǎntār énchǎn shēng yàodezhài jiū
Hãy cố gắng tránh để phát sinh những rắc rối nợ nần không đáng có với người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây