Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纠结
jiū jié
Rối
Hán việt: củ kết
—

Gợi nhớ

Từ "纠结" (jiū jié) mang nghĩa "Rối", kết hợp bởi 纠 (jiū - củ): "sửa chữa" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纠: Dùng tay gỡ những sợi chỉ tơ (纟) đang xoắn chặt vào nhau (丩) cho ngay ngắn trở lại nghĩa là uốn nắn, sửa chữa (纠). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

纠结
jiū jié
Rối
纠
jiū • củ
sửa chữa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
丩
Bộ Cưu
Hai sợi dây xoắn bện vào nhau (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, dây chỉ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Rối
Ví dụ (3)
miànduì面对qùliú去留de的xuǎnzé选择,tā他xīnlǐ心里fēicháng非常jiūjié纠结。
Đối mặt với lựa chọn đi hay ở lại, trong lòng anh ấy vô cùng đắn đo do dự.
Faced with the choice of staying or leaving, he felt deeply torn.
nǐ你búyòng不用zài再wèi为zhè这jiàn件xiǎoshì小事jiūjié纠结le了。
Bạn không cần phải suy nghĩ rối bời vì chuyện nhỏ nhặt này nữa đâu.
You don't need to agonize over this trivial matter anymore.
zhè这gè个wèntí问题hěn很fùzá复杂,jiūjié纠结zài在yìqǐ一起hěnnánshuō很难说qīngchu清楚。
Vấn đề này rất phức tạp, đan xen rối bời với nhau rất khó nói rõ ràng.
This issue is very complicated; everything is tangled together and hard to explain clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây