Hán Việt:CÁT••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+曷Hạt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
葛
cây sắn dây
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

葛
cây sắn dây
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cây sắn dây
ENTiếng Anh:kudzu vine, pueraria
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
山坡上长着葛藤。
Trên sườn núi mọc dây sắn dây.
Kudzu vines grow on the hillside.
#2
葛根可以入药。
Củ sắn dây có thể dùng làm thuốc.
Kudzu root can be used as medicine.
#3
他喝了一碗葛粉。
Anh ấy uống một bát bột sắn dây.
He had a bowl of kudzu root starch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây