举凡
jǔ fán
phàm là, hễ là, tất cả

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:phàm là, hễ là, tất cả
Ví dụ (3)
fángōng chéngyǒu guāndeshì dōuyóu
Phàm là những việc liên quan đến công trình đều do anh ấy phụ trách.
fánshēng huózhōngdesuǒ shìdōu jǐng jǐng yǒu tiáo
Phàm là những việc vặt vãnh trong cuộc sống, cô ấy đều sắp xếp rất ngăn nắp.
fán qièyǒu zhù jiàn kāngdeyùn dòngdōu huan
Hễ là tất cả những môn thể thao có lợi cho sức khỏe thì anh ấy đều thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây