句点
jù diǎn
dấu chấm câu, kết cục, dấu chấm hết

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dấu chấm câu, kết cục, dấu chấm hết
Ví dụ (3)
xiěwán huàhòuyàojiā shàng diǎn
Sau khi viết xong một câu thì phải thêm dấu chấm vào.
zhè chǎng sàiwèidezhí shēng huàshàngliǎowán měide diǎn
Trận đấu này đã vẽ nên dấu chấm hết hoàn mỹ cho sự nghiệp chuyên nghiệp của anh ấy.
lùnjié guǒ zhè jiànshìdōugāihuàshàng diǎn
Dù kết quả thế nào thì sự việc này cũng nên chấm dứt tại đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây