cô gái, bé gái
Hán việt: ni
フノ一フ一ノノフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () nhỏ ( âm đọc), cô bé dễ thương, bé gái .

Thành phần cấu tạo

cô gái, bé gái
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cô gái, bé gái
Ví dụ (5)
zhèxiǎozizhēncōng míng
Cô bé này thật thông minh.
pàngdezishìshuí
Cô bé mũm mĩm kia là ai vậy?
shēnglepàngr
Cô ấy đã sinh một bé gái bụ bẫm.
zhèxiǎoziyòuzàidǎoguǐle
Cái cô bé này, lại giở trò quỷ quái rồi.
shuíjiāderzhǎngdezhèmeshuǐlíng
Bé gái nhà ai mà trông xinh xắn thế này?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây