Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
nī
HSK 3
cô gái, bé gái
Hán Việt:NI••Loại từ:Danh từ
8 nét
フノ一フ一ノノフ
女Nữ+尼Ni

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

妮
nī
cô gái, bé gái
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
尼
Niní
Ni / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cô gái nhỏ (女) có dáng vẻ hiền hòa, gần gũi (尼) thường được gia đình gọi thân mật là cô bé, bé gái (妮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cô gái, bé gái
ENTiếng Anh:girl, little girl
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这xiǎo小nī妮zi子zhēn真cōngming聪明。
Cô bé này thật thông minh.
This young girl is really clever.
#2
nà那gè个pànghūhū胖乎乎de的nī妮zi子shì是shéi谁?
Cô bé mũm mĩm kia là ai vậy?
Who is that chubby girl?
#3
tā她shēng生le了gè个pàng胖nī妮ér儿。
Cô ấy đã sinh một bé gái bụ bẫm.
She gave birth to a chubby baby girl.
#4
nǐ你zhè这xiǎo小nī妮zi子,yòu又zài在dǎo捣guǐ鬼le了。
Cái cô bé này, lại giở trò quỷ quái rồi.
You little girl, you're up to mischief again.
#5
shuíjiā谁家de的nī妮ér儿zhǎng长de得zhème这么shuǐ水líng灵?
Bé gái nhà ai mà trông xinh xắn thế này?
Whose little girl is so bright-eyed and pretty?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây