Hán Việt:NI••Loại từ:Danh từ
8 nét
フノ一フ一ノノフ
女Nữ+尼Ni
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
妮
cô gái, bé gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)

尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

妮
cô gái, bé gái
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cô gái, bé gái
ENTiếng Anh:girl, little girl
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这小妮子真聪明。
Cô bé này thật thông minh.
This young girl is really clever.
#2
那个胖乎乎的妮子是谁?
Cô bé mũm mĩm kia là ai vậy?
Who is that chubby girl?
#3
她生了个胖妮儿。
Cô ấy đã sinh một bé gái bụ bẫm.
She gave birth to a chubby baby girl.
#4
你这小妮子,又在捣鬼了。
Cái cô bé này, lại giở trò quỷ quái rồi.
You little girl, you're up to mischief again.
#5
谁家的妮儿长得这么水灵?
Bé gái nhà ai mà trông xinh xắn thế này?
Whose little girl is so bright-eyed and pretty?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây