zhòu
nguyền rủa, niệm chú
Hán việt: chú
丨フ一丨フ一ノフ
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hai miệng (口口) niệm phép trước bàn (), lầm bầm câu thần chú, nguyền rủa .

Thành phần cấu tạo

zhòu
nguyền rủa, niệm chú
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên, hai lần)
Bộ Kỷ
Àn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguyền rủa, niệm chú
Ví dụ (5)
xīnànànzhòugepiànzi
Cô ấy thầm nguyền rủa tên lừa đảo đó trong lòng.
shīniànleduànshén dezhòu
Phù thủy đã niệm một câu thần chú bí ẩn.
biézàizhòutiān lezhèshì
Đừng chửi rủa thời tiết nữa, việc đó chẳng ích gì đâu.
shàngshàngyǎn jingkāi shǐniànzhòu
Nhà sư nhắm mắt lại và bắt đầu niệm chú.
tángsēngniànjǐnzhòusūnkōngjiùtóutòng
Đường Tăng vừa niệm chú kim cô, Tôn Ngộ Không liền bị đau đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây