诣
丶フノフ丨フ一一
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) đạt đến mục đích (旨), trình độ cao siêu, đạt tới 诣.
Thành phần cấu tạo
诣
đạt tới, thành tựu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đạt tới, thành tựu
Ví dụ (5)
他在书法上有很深的造诣。
Anh ấy có thành tựu rất sâu sắc về thư pháp.
这位教授在医学领域的造诣令人敬佩。
Thành tựu của vị giáo sư này trong lĩnh vực y học thật đáng khâm phục.
想要在艺术上取得极高的造诣,需要付出无数的汗水。
Muốn đạt được thành tựu cực cao trong nghệ thuật, cần phải đổ biết bao mồ hôi.
这件雕塑作品展现了艺术家高超的造诣。
Tác phẩm điêu khắc này thể hiện thành tựu siêu phàm của người nghệ sĩ.
经过多年的钻研,他的厨艺造诣已经登峰造极。
Trải qua nhiều năm nghiên cứu, thành tựu nấu nướng của anh ấy đã đạt đến mức đỉnh cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây