Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诣
yì
đạt tới, thành tựu
Hán việt: nghệ
丶フノフ丨フ一一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lời nói (讠) đạt đến mục đích (旨), trình độ cao siêu, đạt tới 诣.

Thành phần cấu tạo

诣
yì
đạt tới, thành tựu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt tới, thành tựu
Ví dụ (5)
tā他zài在shū fǎ书法shàng上yǒu有hěn很shēn深de的zào造yì诣。
Anh ấy có thành tựu rất sâu sắc về thư pháp.
zhè这wèi位jiào shòu教授zài在yī医xué学lǐng yù领域de的zào造yì诣lìng令rén人jìng敬pèi佩。
Thành tựu của vị giáo sư này trong lĩnh vực y học thật đáng khâm phục.
xiǎng想yào要zài在yì shù艺术shàng上qǔ取dé得jí极gāo高de的zào造yì诣,xū yào需要fù付chū出wú shù无数de的hàn汗shuǐ水。
Muốn đạt được thành tựu cực cao trong nghệ thuật, cần phải đổ biết bao mồ hôi.
zhè这jiàn件diāo sù雕塑zuò pǐn作品zhǎn xiàn展现le了yì shù艺术jiā家gāo chāo高超de的zào造yì诣。
Tác phẩm điêu khắc này thể hiện thành tựu siêu phàm của người nghệ sĩ.
jīng guò经过duō多nián年de的zuān yán钻研,tā他de的chú厨yì艺zào造yì诣yǐ jīng已经dēng登fēng峰zào造jí极。
Trải qua nhiều năm nghiên cứu, thành tựu nấu nướng của anh ấy đã đạt đến mức đỉnh cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây