lǒng
luống, độc quyền
Hán việt: lũng
一ノフノ丶一丨一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đất () đắp thành luống (), luống .

Thành phần cấu tạo

lǒng
luống, độc quyền
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía trên)
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luống, độc quyền
Ví dụ (5)
zhèjiāgōng lǒng duànlezhěng shì chǎng
Công ty này đã độc quyền toàn bộ thị trường.
nóng mínmenzàitiánlǒngshàngxiū
Những người nông dân đang nghỉ ngơi trên bờ ruộng (luống cày).
zhèng chūtáilefǎnlǒng duànláibǎo xiāo fèizhě
Chính phủ đã ban hành luật chống độc quyền để bảo vệ người tiêu dùng.
tuōzàilǒnggōuhuǎnmànxíngshǐ
Chiếc máy kéo di chuyển chầm chậm trong rãnh luống.
háng lǒng duànyǒu jìnjìng zhēng
Phá vỡ độc quyền ngành có lợi cho việc thúc đẩy cạnh tranh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây