慨然
—
Định nghĩa (1)
1
Phó từ
Nghĩa:khảng khái, hào phóng, xúc động sâu sắc
Ví dụ (3)
面对灾区的人民,他慨然捐款十万元。
Đối mặt với đồng bào vùng thiên tai, anh ấy đã khảng khái quyên góp một trăm nghìn nhân dân tệ.
当国家需要时,他慨然决定投笔从戎。
Khi đất nước cần, anh ấy đã khảng khái quyết định xếp bút nghiên lên đường tòng quân.
他那番慨然允诺让在场的所有人都感动不已。
Lời hứa hẹn hào phóng đó của anh ấy làm cho tất cả mọi người có mặt đều vô cùng xúc động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây