亏欠
kuī qiàn
nợ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nợ
Ví dụ (3)
wèi chūtàiduōjué de kuī qiàn menhěn duō
Cha mẹ hi sinh cho tôi quá nhiều, tôi cảm thấy bản thân mắc nợ họ rất nhiều.
lùngōng zuòduōmángbiékuī qiànliǎojiār éndepéi bàn
Dù công việc có bận rộn thế nào, cũng đừng thiếu sót sự đồng hành cùng người thân.
zǒng shìjìn duìqīérdekuī qiàn
Anh ấy luôn cố gắng hết sức để bù đắp những thiếu sót đối với vợ con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây