窥视
kuī shì
nhìn trộm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhìn trộm
Ví dụ (3)
yǒur énzàiàn zhōngkuī shìzhè jiādiàn xíng qiè
Có người đang dòm ngó cửa tiệm này trong bóng tối, mưu đồ trộm cắp.
lín tōng guòchuāng kuī shì menjiādeyǐn
Người hàng xóm bên cạnh nhìn trộm sự riêng tư của gia đình chúng tôi qua cửa sổ.
men néngsuí kuī shìtār éndenèi xīn shì jiè
Chúng ta không thể tùy ý nhòm ngó thế giới nội tâm của người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây