赖以
làiyǐ
dựa vào

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dựa vào
Ví dụ (3)
sēn línshì duō shēng dòng lài shēng cúndejiā yuán
Rừng là ngôi nhà mà nhiều loài động vật hoang dã dựa vào để sinh tồn.
nóng shìzhè geguó jiālài zhǎnde chǔ chǎn
Nông nghiệp là ngành công nghiệp nền tảng mà quốc gia này dựa vào để phát triển.
xìnr ènshìrénrénzhī jiānlài jiàn liáng hǎoguān deniǔ dài
Niềm tin là sợi dây liên kết mà con người dựa vào để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây