zhān
làm ướt, chạm vào
Hán việt: thiêm
丶丶一丨一丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () chiếm () dính vào bề mặt, vương vào ướt át, làm ướt .

Thành phần cấu tạo

zhān
làm ướt, chạm vào
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm ướt, chạm vào
Ví dụ (5)
shāngkǒuháiméihǎoqiān wànbiézhānshuǐ
Vết thương vẫn chưa lành, tuyệt đối đừng để dính nước.
dexiézhānmǎnle
Giày của anh ấy dính đầy bùn.
máozhānlediǎnshuǐ
Bút lông đã chấm một chút mực.
jué duìhuìzhānxiē fanshì
Tôi tuyệt đối sẽ không dính dáng đến những rắc rối đó.
zhè menshìzhānledeguāng
Lần này chúng tôi được thơm lây (hưởng lợi) nhờ bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây