沾
丶丶一丨一丨フ一
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) chiếm (占) dính vào bề mặt, vương vào ướt át, làm ướt 沾.
Thành phần cấu tạo
沾
làm ướt, chạm vào
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm ướt, chạm vào
Ví dụ (5)
伤口还没好,千万别沾水。
Vết thương vẫn chưa lành, tuyệt đối đừng để dính nước.
他的鞋沾满了泥巴。
Giày của anh ấy dính đầy bùn.
毛笔沾了点墨水。
Bút lông đã chấm một chút mực.
我绝对不会沾惹那些麻烦事。
Tôi tuyệt đối sẽ không dính dáng đến những rắc rối đó.
这次我们是沾了你的光。
Lần này chúng tôi được thơm lây (hưởng lợi) nhờ bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây