guāi
ngoan, nghe lời, dễ bảo (thường dùng cho trẻ em và vật nuôi).
Hán việt: quai
ノ一丨丨一一ノフ
8
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Hình trẻ nhỏ ngồi ngay ngắn nghe lời, vâng lời không quấy, ngoan .

Thành phần cấu tạo

guāi
ngoan, hiền lành
Bộ Quai
Hình người ngồi ngay ngắn

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngoan, nghe lời, dễ bảo (thường dùng cho trẻ em và vật nuôi).
Ví dụ (8)
zhèhái zizhēnguāicóng láinào
Đứa bé này ngoan thật, chẳng bao giờ khóc quấy.
yàoguāiguāitīng madehuà
Con phải ngoan ngoãn nghe lời mẹ nhé.
jiādemāohěnguāizhuārén
Mèo nhà tôi rất ngoan, không cào người.
guāikuàishuì jiàoba
Ngoan nào, mau đi ngủ đi.
biǎo xiàndeguāidiǎn yehuìgěimǎitángchī
Thể hiện ngoan một chút, ông nội sẽ mua kẹo cho ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây