Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK7-9
guāi
HSK7-9
ngoan, nghe lời, dễ bảo (thường dùng cho trẻ em và vật nuôi).
Hán Việt:QUAI••Loại từ:Tính từ
8 nét
ノ一丨丨一一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
乖Quai

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

乖
guāi
ngoan, hiền lành
乖
Bộ Quaiguāi
Hình người ngồi ngay ngắn
Mẹo nhớ nhanh:

Đứa trẻ biết vâng lời ngồi ngay ngắn giữa hai bên khuôn phép mà không hề trái ý người lớn là em bé ngoan ngoãn, hiền lành (乖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ngoan, nghe lời, dễ bảo (thường dùng cho trẻ em và vật nuôi).
ENTiếng Anh:Obedient / Well-behaved / Good (of a child).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这háizi孩子zhēn真guāi乖,cónglái从来bù不kūnào哭闹。
Đứa bé này ngoan thật, chẳng bao giờ khóc quấy.
This child is so well-behaved and never cries or throws tantrums.
#2
nǐ你yào要guāiguāi乖乖tīng听māma妈妈dehuà的话。
Con phải ngoan ngoãn nghe lời mẹ nhé.
Be good and listen to your mother.
#3
wǒ我jiā家de的māo猫hěn很guāi乖,bù不zhuā抓rén人。
Mèo nhà tôi rất ngoan, không cào người.
My cat is very well-behaved and doesn't scratch people.
#4
guāi乖,kuài快qù去shuìjiào睡觉ba吧。
Ngoan nào, mau đi ngủ đi.
There, there—be good and go to sleep.
#5
biǎoxiàn表现de得guāi乖yìdiǎn一点,yéye爷爷huì会gěi给nǐ你mǎi买táng糖chī吃。
Thể hiện ngoan một chút, ông nội sẽ mua kẹo cho ăn.
Be a good child, and Grandpa will buy you some candy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây