厘清
lí qīng
làm rõ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:làm rõ
Ví dụ (3)
men shǒu xiān qīngshì shí zhēn xiàngcái néngzuò chūgōng zhèngdepàn jué
Trước tiên chúng ta phải làm rõ sự thật khách quan thì mới có thể đưa ra phán quyết công bằng.
zhè fènbào gàozhǐ zài qīngxiàng shí shīguò chéngzhōngde xiàngzér èn
Bản báo cáo này nhằm mục đích làm rõ các trách nhiệm trong quá trình thực thi dự án.
qīngliǎngguóde shǐēn yuàn yào dezhèng zhìzhì huìnài xīn
Việc làm sáng tỏ những ân oán lịch sử giữa hai nước đòi hỏi trí tuệ chính trị và lòng kiên nhẫn cực kỳ lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây