fàn
buôn bán, người buôn
Hán việt: phiến
丨フノ丶ノノフ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý mua rẻ () bán đắt lật () giá, buôn bán .

Thành phần cấu tạo

fàn
buôn bán, người buôn
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:buôn bán, người buôn
Ví dụ (5)
jiēbiāndexiǎofànzàimàixīn xiāndeshuǐ guǒ
Người bán hàng rong ven đường đang bán trái cây tươi.
menshèxiánfàn màifēi shāng pǐn
Họ bị tình nghi buôn bán hàng hóa bất hợp pháp.
fànshìyán zhòngdefànzuìxíng wéi
Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
shì chǎngdeshāngfànmenzǎojiùkāi shǐmáng le
Những người buôn bán trong chợ đã bắt đầu bận rộn từ sớm.
jǐng cházhuāzhùlepiàofànzi
Cảnh sát đã bắt được vài kẻ buôn bán vé chợ đen (phe vé).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây