qiè
nhút nhát, rụt rè
Hán việt: khiếp
丶丶丨一丨一フ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng () muốn đi () mà sợ không dám, e ngại rụt rè, nhút nhát .

Thành phần cấu tạo

qiè
nhút nhát, rụt rè
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhút nhát, rụt rè
Ví dụ (5)
gǎndàoyǒuxiēdǎn qiègǎnshàngqiánshuō huà
Cô ấy cảm thấy hơi rụt rè, không dám bước tới nói chuyện.
shàngtáiyǎn chūnán miǎnyǒuxiēqièchǎng
Lần đầu tiên lên sân khấu biểu diễn, anh ấy khó tránh khỏi có chút nhút nhát.
xiǎoháidàizhexiūqièdexiàoróngkànzhe men
Cô bé đó nhìn chúng tôi với nụ cười e dè.
hái ziqièshēngshēngdeduǒzài qīnshēnhòu
Đứa trẻ nhút nhát nấp sau lưng mẹ.
miàn duìkùn nán menjuénéngtuì退suōwèiqiè
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được lùi bước sợ sệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây