wǎn
giống như, tựa như
Hán việt: uyên
丶丶フノフ丶フフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà () mọi thứ uốn cong () mềm mại, giống như tựa hồ, giống như .

Thành phần cấu tạo

wǎn
giống như, tựa như
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Uyển (biến thể)
Âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:giống như, tựa như
Ví dụ (5)
miànpíng jìngdewǎnmiànjìng zi
Mặt hồ phẳng lặng tựa như một tấm gương.
dexiàoróngwǎnruòchūnfēngbānwēn nuǎn
Nụ cười của cô ấy ấm áp tựa như gió xuân.
duōniánjiànwǎnránhái shìdāngniánde yàng
Nhiều năm không gặp, anh ấy tựa như vẫn là dáng vẻ của năm xưa.
tiānshàngdebáiyúnwǎnqúnbáiyáng
Những đám mây trắng trên trời giống như một đàn cừu trắng.
yuǎnchùdedēnghuǒshǎn shuòwǎnruòfánxīngdiǎndiǎn
Ánh đèn nơi xa lấp lánh, giống như những vì sao rải rác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây