Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wǎn
HSK 3
giống như, tựa như
Hán Việt:UYỂN••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶丶フノフ丶フフ
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+夗Chữ Uyển

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宛
wǎn
giống như, tựa như
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà che chở (phía trên)
Bộ Miên
夗
Chữ Uyểnwǎn
Dáng người nằm xoay mình mềm mại (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà êm ấm (宀), dáng người nằm xoay mình uốn cong (夗) thật mềm mại và tự nhiên, gợi nghĩa uyển chuyển, giống như (宛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:giống như, tựa như
ENTiếng Anh:as if, just like
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
húmiàn湖面píngjìng平静de得wǎnrú宛如yímiàn一面jìngzi镜子。
Mặt hồ phẳng lặng tựa như một tấm gương.
The surface of the lake was as calm as a mirror.
#2
tā她de的xiàoróng笑容wǎn宛ruò若chūnfēng春风bān般wēnnuǎn温暖。
Nụ cười của cô ấy ấm áp tựa như gió xuân.
Her smile was as warm as a spring breeze.
#3
duōnián多年bú不jiàn见,tā他wǎn宛rán然háishi还是dāngnián当年de的múyàng模样。
Nhiều năm không gặp, anh ấy tựa như vẫn là dáng vẻ của năm xưa.
After many years apart, he still looked just as he did back then.
#4
tiān天shàng上de的báiyún白云wǎnrú宛如yì一qún群bái白yáng羊。
Những đám mây trắng trên trời giống như một đàn cừu trắng.
The white clouds in the sky were like a flock of white sheep.
#5
yuǎnchù远处de的dēnghuǒ灯火shǎnshuò闪烁,wǎn宛ruò若fánxīng繁星diǎndiǎn点点。
Ánh đèn nơi xa lấp lánh, giống như những vì sao rải rác.
The distant lights flickered like countless stars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây