qiū
gò, đồi; họ Khâu.
Hán việt: khâu
ノ丨一丨一フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất () có đồi (), cũng là họ quen thuộc, đồi .

Thành phần cấu tạo

qiū
gò, đồi; họ Khâu
Khâu
Đồi / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gò, đồi; họ Khâu.
Ví dụ (5)
qiūxiān shengshì mengōng dexīnjīng
Ông Khâu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
zài dàihàn zhōng,“qiūtóngqiū”, sishìxiǎoshān
Trong tiếng Hán cổ, chữ 'Khâu' (邱) đồng nghĩa với chữ 'Khâu' (丘), có nghĩa là ngọn đồi nhỏ bằng đất.
yǒuhǎopéng yǒuxìngqiū
Tôi có một người bạn thân mang họ Khâu.
xiōngyǒuqiū dàokùn nánshízǒngnéngxiǎngchūhǎobàn
Anh ấy là người có tầm nhìn xa trông rộng (trong lòng có đồi núi, khe vực), khi gặp khó khăn luôn có thể nghĩ ra cách hay.
qián miànzhǎngmǎncǎodeqiūlíngshì menxiǎo shíhòuchángwánde fang
Ngọn đồi cỏ mọc um tùm phía trước là nơi chúng tôi thường đến chơi lúc nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây