shēn
quý ông, người quý tộc
Hán việt: thân
フフ一丨フ一一丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () quấn thành đai () lịch lãm, người phong nhã, quý ông .

Thành phần cấu tạo

shēn
quý ông, người quý tộc
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Thân
Xin / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quý ông, người quý tộc
Ví dụ (5)
shìwèizhēn zhèngdeshēn shì
Anh ấy là một quý ông thực thụ.
dezhǐhěnyǒushēn shìfēng
Cử chỉ của anh ấy rất có phong độ quý ông.
zhèwèixiāngshēnzàidāng hěnyǒuwēi wàng
Vị hương thân (người quý tộc địa phương) này rất có uy vọng ở vùng đó.
jiùshè huìyǒuhěnduōháolièshēnbǎixìng
Xã hội cũ có rất nhiều cường hào ác bá (địa chủ và tầng lớp quý tộc xấu) ức hiếp dân chúng.
dāng deshēnshāngjuānxiū jiànlezhèsuǒxué xiào
Các quý tộc và thương nhân địa phương đã quyên góp tiền xây dựng ngôi trường này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây