lẩm bẩm, thì thầm
Hán việt:
丨フ一一丨丨フ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () lầm bầm ( âm đọc) nhỏ nhẹ, nói thì thầm, lẩm bẩm .

Thành phần cấu tạo

lẩm bẩm, thì thầm
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lẩm bẩm, thì thầm
Ví dụ (5)
zàixīnàngu
Anh ấy thầm lẩm bẩm trong lòng.
shēngnongleshén meméitīngqīng
Cô ấy lẩm bẩm câu gì đó với giọng nhỏ, tôi nghe không rõ.
menliǎzàinàrdígushén mene
Hai người các cậu đang thì thầm chuyện gì ở đó thế?
biānzǒu biānnongzhebiǎo mǎn
Anh ta vừa đi vừa lẩm bẩm tỏ vẻ không hài lòng.
huì jiānmenzàixiàmiànde
Trong lúc họp, họ ở dưới cứ thì thầm to nhỏ với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây