沼
丶丶一フノ丨フ一
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) tụ thành ao (召 âm đọc), vùng nước đọng, đầm lầy 沼.
Thành phần cấu tạo
沼
đầm lầy, ao hồ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy, ao hồ
Ví dụ (5)
这片沼泽地非常危险。
Khu đầm lầy này rất nguy hiểm.
他的车陷进了泥沼里。
Xe của anh ấy bị mắc kẹt trong vũng bùn lầy.
农民们利用沼气来做饭。
Những người nông dân sử dụng khí bi-ô-ga (khí đầm lầy) để nấu ăn.
公园里有一个美丽的池沼。
Trong công viên có một ao hồ rất đẹp.
鳄鱼喜欢生活在沼泽里。
Cá sấu thích sống trong đầm lầy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây