tiết ra, bài tiết
Hán việt:
丶丶一丶フ丶ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () tất yếu () phải chảy ra, cơ thể tiết dịch, tiết ra .

Thành phần cấu tạo

tiết ra, bài tiết
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết ra, bài tiết
Ví dụ (5)
hànxiànfēn hànláitiáo jiéwēn
Tuyến mồ hôi tiết ra mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.
shuìmián huìyǐng xiǎngnèifēn tǒng
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến hệ nội tiết.
guǒyǒushìyīng gāi yuànkànniào尿
Nếu có gì không khỏe, bạn nên đến bệnh viện khám khoa tiết niệu.
shēng jiǎn cháleshāngkǒudefēn
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận dịch tiết ra từ vết thương.
yùn dòngnéng jìnnǎofēn duōānràngréngǎndàokuài
Tập thể dục có thể thúc đẩy não tiết ra dopamine, giúp con người cảm thấy vui vẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây