Hán Việt:BÍ••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶丶一丶フ丶ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+必Tất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
泌
tiết ra, bài tiết
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)

必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

泌
tiết ra, bài tiết
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tiết ra, bài tiết
ENTiếng Anh:secrete, excrete
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
汗腺分泌汗液来调节体温。
Tuyến mồ hôi tiết ra mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.
Sweat glands secrete sweat to regulate body temperature.
#2
睡眠不足会影响内分泌系统。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến hệ nội tiết.
Lack of sleep can affect the endocrine system.
#3
如果有不适,你应该去医院看泌尿科。
Nếu có gì không khỏe, bạn nên đến bệnh viện khám khoa tiết niệu.
If you feel unwell, you should go to the hospital's urology department.
#4
医生仔细检查了伤口的分泌物。
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận dịch tiết ra từ vết thương.
The doctor carefully examined the discharge from the wound.
#5
运动能促进大脑分泌多巴胺,让人感到快乐。
Tập thể dục có thể thúc đẩy não tiết ra dopamine, giúp con người cảm thấy vui vẻ.
Exercise can stimulate the brain to secrete dopamine, making people feel happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây