贸然
mào rán
Mạo muội, liều lĩnh, hấp tấp

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Mạo muội, liều lĩnh, hấp tấp
Ví dụ (3)
zàiméi yǒuchōng fènzhèng qián yàomàor ánxià jié lùn
Trước khi chưa có đầy đủ chứng cứ, đừng vội vàng đưa ra kết luận.
màor ántóu shú delǐng shìfēi chángwēi xiǎnde
Mạo muội đầu tư vào một lĩnh vực không quen thuộc là rất nguy hiểm.
hòu huǐ màor án yingliǎoduì fāngdeyāo qiú
Anh ấy hối hận vì bản thân đã vội vàng đồng ý yêu cầu của đối phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây