拂
一丨一フ一フノ丨
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) phất (弗) nhẹ qua bề mặt, quét sạch bụi bẩn, quét 拂.
Thành phần cấu tạo
拂
quét, chải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quét, chải
Ví dụ (5)
她用手拂去衣服上的灰尘。
Cô ấy dùng tay phủi (quét) đi bụi bẩn trên quần áo.
微风拂过水面,泛起层层涟漪。
Cơn gió nhẹ lướt (quét) qua mặt nước, gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.
春风拂面,让人感到十分惬意。
Gió xuân mơn trớn (quét nhẹ) qua khuôn mặt, khiến người ta cảm thấy vô cùng dễ chịu.
垂柳的枝条轻轻拂着水面。
Những cành liễu rủ nhẹ nhàng quét (chải) xuống mặt nước.
他拂去桌子上的落叶。
Anh ấy quét (phủi) đi những chiếc lá rụng trên bàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây