Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拂
fú
quét, chải
Hán việt: bật
一丨一フ一フノ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay (扌) phất (弗) nhẹ qua bề mặt, quét sạch bụi bẩn, quét 拂.

Thành phần cấu tạo

拂
fú
quét, chải
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quét, chải
Ví dụ (5)
tā她yòng用shǒu手fú拂qù去yī fu衣服shàng上de的huī chén灰尘。
Cô ấy dùng tay phủi (quét) đi bụi bẩn trên quần áo.
wēi微fēng风fú拂guò过shuǐ水miàn面,fàn泛qǐ起céng层céng层lián涟yī漪。
Cơn gió nhẹ lướt (quét) qua mặt nước, gợn lên từng lớp sóng lăn tăn.
chūn春fēng风fú拂miàn面,ràng让rén人gǎn感dào到shí fēn十分qiè惬yì意。
Gió xuân mơn trớn (quét nhẹ) qua khuôn mặt, khiến người ta cảm thấy vô cùng dễ chịu.
chuí垂liǔ柳de的zhī枝tiáo条qīng轻qīng轻fú拂zhe着shuǐ水miàn面。
Những cành liễu rủ nhẹ nhàng quét (chải) xuống mặt nước.
tā他fú拂qù去zhuō zi桌子shàng上de的luò落yè叶。
Anh ấy quét (phủi) đi những chiếc lá rụng trên bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây