梦乡
mèng xiāng
Cõi mộng, giấc nồng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cõi mộng, giấc nồng
Ví dụ (3)
shēn zhěng chéng shìdōujìn liǎotián měidemèng xiāng
Lúc nửa đêm, cả thành phố đều đã chìm vào cõi mộng ngọt ngào.
maqīng shēngchàngzheyáo lán hǒngbǎo baojìn mèng xiāng
Mẹ khẽ hát bài hát ru, dỗ em bé chìm vào giấc nồng.
xīn qín gōng zuòliǎo zhěng tiānhòutǎngzàichuáng shàngjiù liǎomèng xiāng
Sau một ngày làm việc vất vả cực nhọc, anh ấy vừa nằm xuống giường đã đi ngay vào giấc ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây