梦魇
mèng yǎn
Ác mộng, bóng đè

Phân tích từ 梦魇

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ác mộng, bóng đè
Ví dụ (3)
zuó wǎndemèng yǎnràngjīng xǐngguò láihún shēn shì hàn
Cơn ác mộng đêm qua khiến anh ta giật mình tỉnh giấc, mồ hôi đầm đìa khắp người.
zhàn zhēngdeyīn yǐngchéng wéiliǎodàirén shēng huīdemèng yǎn
Bóng tối của chiến tranh đã trở thành cơn ác mộng đeo bám suốt cuộc đời của thế hệ đó.
duìlái shuōgōng kāiyǎn jiǎngcéng jīngshì chǎng demèng yǎn
Đối với cô ấy, việc thuyết trình trước công chúng từng là một cơn ác mộng đáng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây