梦游
mèng yóu
Mộng du

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mộng du
Ví dụ (3)
shēngzhǐ chūmèng yóukěn éngjīng shén guòyǒu guān
Bác sĩ chỉ ra rằng, mộng du có thể liên quan đến việc áp lực tinh thần quá lớn.
xiǎo shí hòuyǒumèng yóude guànzhǎng hòujiùhǎoliǎo
Khi còn nhỏ anh ấy có thói quen mộng du, lớn lên thì hết hẳn.
wèi lefáng zhǐmèng yóudejiār én shēng wài suǒ hǎomén chuāng
Để đề phòng người thân bị mộng du gặp phải tai nạn ngoài ý muốn, phải khóa kỹ các cửa chính và cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây