guǐ
xảo quyệt, gian xảo
Hán việt: nguỵ
丶フノフ一ノフフ
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lời nói () nguy hiểm () lừa gạt, mưu mô quỷ quyệt, xảo quyệt .

Thành phần cấu tạo

guǐ
xảo quyệt, gian xảo
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Nguy
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xảo quyệt, gian xảo
Ví dụ (5)
gepiànziguǐduōduān jiā dìngyàoxiǎo xīnshàng dàng
Tên lừa đảo đó vô cùng xảo quyệt (lắm mưu nhiều kế), mọi người nhất định phải cẩn thận kẻo mắc lừa.
shāngchǎngshàngchōng mǎnleyīnxiǎnguǐzhàdejìng zhēng
Trên thương trường đầy rẫy những sự cạnh tranh âm hiểm và gian xảo.
miàn duìquèzáodezhèng háizàishì guǐbiàn
Đối mặt với bằng chứng xác thực, anh ta vẫn đang cố gắng dùng lời lẽ xảo quyệt để ngụy biện.
zhè gerénshí fēnjiǎo huáxīnzǒng shìcángzhehěnduōguǐ
Người này vô cùng giảo hoạt, trong lòng luôn che giấu rất nhiều âm mưu gian xảo.
dexíngshìzuò fēngshí fēnguǐjuéràngrénnánfángbèi
Phong cách làm việc của anh ta vô cùng quỷ quyệt (gian xảo), khiến người khác khó mà đề phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây