莫测
mò cè
không thể đoán trước

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không thể đoán trước
Ví dụ (3)
zhàn chǎngshàngdexíng shìshùn wàn biànbiàn huà
Tình thế trên chiến trường thay đổi nhanh chóng trong chớp mắt, biến hóa khôn lường.
dexìng gāo shēn hěn shǎoyǒur énnéngcāi tòudexīn
Tính cách của anh ấy sâu xa khôn lường, rất ít người đoán được tâm tư của anh ấy.
hǎi yángdeshēn chùshì shén deshì jiè
Nơi sâu thẳm của đại dương là một thế giới bí ẩn khôn lường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây