默然
mò rán
im lặng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:im lặng
Ví dụ (3)
tīngwánpéng yǒudequàn gàomòr án jiǔzuì hòudiǎnliǎodiǎn tóu
Nghe xong lời khuyên của bạn, anh ấy im lặng hồi lâu, cuối cùng gật gật đầu.
miàn duìzhè wǎn huídebēi rén menzhǐ néngmòr ánāi dào
Đối mặt với bi kịch không thể cứu vãn này, mọi người chỉ đành im lặng tưởng niệm.
yìr énzuò zàijiǎo luò shén qíngmòr án
Cô ấy ngồi một mình trong góc, nét mặt im lặng đượm buồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây