Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wǎng
HSK 3
uổng công; cong, oan
Hán Việt:UỔNG••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨ノ丶一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+王Vương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

枉
wǎng
uổng công; cong, oan
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
王
Bộ Vươngwáng
Vua / âm đọc (bên phải)
Bộ Vương
Mẹo nhớ nhanh:

Thân cây gỗ (木) bị uốn cong lệch khỏi dáng chuẩn (王) trở nên vô dụng, mở rộng nghĩa là oan uổng, uổng công (枉).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ / động từ / tính từ
VINghĩa:uổng công; cong, oan
ENTiếng Anh:In vain; to bend; wronged.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zhèyàng这样zuò做zhǐshì只是wǎng枉fèixīn费心jī机。
Bạn làm như vậy chỉ là uổng phí tâm cơ.
What you're doing is just a waste of effort.
#2
tā他bèi被yuānwǎng冤枉tōu偷le了qián钱。
Anh ấy bị oan uổng là đã ăn cắp tiền.
He was wrongly accused of stealing money.
#3
zuòwéi作为fǎguān法官,juébù绝不néng能tān贪zāng赃wǎng枉fǎ法。
Là quan tòa, tuyệt đối không được tham nhũng bẻ cong pháp luật.
As a judge, one must never bend the law for personal gain.
#4
suǒyǒu所有de的nǔlì努力zuìzhōng最终dōu都biànchéng变成le了wǎngrán枉然。
Mọi sự nỗ lực cuối cùng đều biến thành uổng công vô ích.
All the effort ultimately came to nothing.
#5
rúguǒ如果bú不qù去zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想,jiǎnzhí简直jiù就shì是wǎng枉huó活yíbèizi一辈子。
Nếu không đi theo đuổi ước mơ, thì quả thực là sống uổng một đời.
If you don't pursue your dreams, you've simply lived your whole life in vain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây