wǎng
uổng công; cong, oan
Hán việt: uổng
一丨ノ丶一一丨一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Gỗ () cong ( âm đọc) không thẳng, oan uổng lãng phí, uổng công .

Thành phần cấu tạo

wǎng
uổng công; cong, oan
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ / tính từ
Nghĩa:uổng công; cong, oan
Ví dụ (5)
zhèyàngzuòzhǐshìwǎngfèixīn
Bạn làm như vậy chỉ là uổng phí tâm cơ.
bèiyuān wǎngtōuleqián
Anh ấy bị oan uổng là đã ăn cắp tiền.
zuò wéi guānjuénéngtānzāngwǎng
Là quan tòa, tuyệt đối không được tham nhũng bẻ cong pháp luật.
suǒ yǒude zuìzhōngdōubiànchénglewǎngrán
Mọi sự nỗ lực cuối cùng đều biến thành uổng công vô ích.
guǒzhuī qiúmèng xiǎngjiǎn zhíjiùshìwǎnghuó bèi zi
Nếu không đi theo đuổi ước mơ, thì quả thực là sống uổng một đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây