Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怡
yí
vui vẻ, hài lòng
Hán việt: di
丶丶丨フ丶丨フ一
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lòng (忄) vui vẻ (台 âm đọc) thỏa mãn, tâm trạng thoải mái, vui vẻ 怡.

Thành phần cấu tạo

怡
yí
vui vẻ, hài lòng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hài lòng
Ví dụ (5)
zhè这lǐ里de的fēng jǐng风景yōu měi优美,ràng让rén人gǎn感dào到xīn心kuàng旷shén神yí怡。
Phong cảnh ở đây tuyệt đẹp, khiến người ta cảm thấy tâm hồn thư thái và vui vẻ.
lǎo老yé ye爷爷zuò坐zài在yuàn院zi子lǐ里hē喝chá茶,xiǎn de显得yí怡rán然zì自dé得。
Ông cụ ngồi trong sân uống trà, trông có vẻ rất thong dong và hài lòng.
tīng听gǔ diǎn古典yīn yuè音乐shì是yī一zhǒng种hěn很hǎo好de的yí怡qíng情fāng shì方式。
Nghe nhạc cổ điển là một cách rất tốt để làm cho tinh thần vui vẻ.
kàn看dào到hái zi孩子men们tiān zhēn天真de的xiào笑róng容,tā她xīn心lǐ里gǎn感dào到shí fēn十分yí怡yuè悦。
Nhìn thấy nụ cười ngây thơ của lũ trẻ, trong lòng cô ấy cảm thấy vô cùng vui vẻ và hài lòng.
chūn春tiān天de的qì hòu气候wēn hé温和,jǐng sè景色yí怡rén人。
Khí hậu mùa xuân ôn hòa, phong cảnh làm vui lòng người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây