奈何
—
Phân tích từ 奈何
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Liên từ
Nghĩa:Làm sao, đành lòng, đành vậy
Ví dụ (3)
事情已经发生了,无可奈何。
Chuyện đã xảy ra rồi, thật đành chịu (không có cách nào khác).
我本想帮他,奈何能力有限。
Tôi vốn muốn giúp anh ấy, ngặt nỗi năng lực có hạn.
就算敌人很强大,我们又能奈何?
Cho dù kẻ địch rất mạnh, chúng ta có thể làm gì được họ chứ?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây