难缠
nán chán
Khó đối phó, khó nhằn, rắc rối

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó đối phó, khó nhằn, rắc rối
Ví dụ (3)
zhè gewèn hěnnán chán mentǎo lùnliǎohěnjiǔwèijiě jué
Vấn đề này rất khó nhằn, chúng tôi đã thảo luận rất lâu mà vẫn chưa giải quyết được.
ge fēi chángnán chánliǎohěn duō deyāo qiú
Người khách hàng đó rất khó đối phó, đã đưa ra nhiều yêu cầu khắt khe.
shì nán chándeduì shǒu xiǎo xīnyìng duì
Anh ta là một đối thủ khó chịu, cậu phải cẩn thận ứng phó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây