Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
侣
lǚ
bạn đồng hành, người bạn
Hán việt: lữ
ノ丨丨フ一丨フ一
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 侶 có bộ Nhân (亻), giản thể 侣 giữ ý người (亻) đi cùng (吕), bạn đồng hành 侣.

Thành phần cấu tạo

侣
lǚ
bạn đồng hành, người bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn đồng hành, người bạn
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我yī一shēng生de的bàn lǚ伴侣。
Anh ấy là người bạn đời (người bạn đồng hành suốt đời) của tôi.
gōng yuán公园li里yǒu有hěn很duō多sàn bù散步de的qíng情lǚ侣。
Trong công viên có rất nhiều cặp đôi đang đi dạo.
gǒu狗shì是rén lèi人类zuì最zhōng chéng忠诚de的bàn lǚ伴侣。
Chó là người bạn đồng hành trung thành nhất của con người.
tā他men们liǎ俩zhēn真shì是tiān shēng天生yí一duì对,wǎn宛rú如shén xiān神仙juàn眷lǚ侣。
Hai người họ thật là trời sinh một cặp, giống như đôi uyên ương thần tiên.
wǒ我xī wàng希望néng能jǐn尽zǎo早zhǎo找dào到wǒ我de的líng hún灵魂bàn lǚ伴侣。
Tôi hy vọng có thể sớm tìm thấy người bạn tri kỷ (tâm giao) của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây