侣
ノ丨丨フ一丨フ一
8
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 侶 có bộ Nhân (亻), giản thể 侣 giữ ý người (亻) đi cùng (吕), bạn đồng hành 侣.
Thành phần cấu tạo
侣
bạn đồng hành, người bạn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bạn đồng hành, người bạn
Ví dụ (5)
他是我一生的伴侣。
Anh ấy là người bạn đời (người bạn đồng hành suốt đời) của tôi.
公园里有很多散步的情侣。
Trong công viên có rất nhiều cặp đôi đang đi dạo.
狗是人类最忠诚的伴侣。
Chó là người bạn đồng hành trung thành nhất của con người.
他们俩真是天生一对,宛如神仙眷侣。
Hai người họ thật là trời sinh một cặp, giống như đôi uyên ương thần tiên.
我希望能尽早找到我的灵魂伴侣。
Tôi hy vọng có thể sớm tìm thấy người bạn tri kỷ (tâm giao) của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây