Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泥沼
ní zhǎo
Đầm lầy, vũng bùn
Hán việt: nê chiểu
—

Gợi nhớ

Từ "泥沼" (ní zhǎo) nghĩa là "Đầm lầy, vũng bùn", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 沼 (zhǎo): đầm lầy.

Thành phần cấu tạo

泥沼
ní zhǎo
Đầm lầy, vũng bùn
氵
尼
召

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đầm lầy, vũng bùn
Ví dụ (3)
sēn lín森林lǐ里yǒu有xǔ duō许多wēi xiǎn危险de的ní zhǎo泥沼,yóur én游人bù kě不可qīng yì轻易jìn rù进入。
Trong rừng có nhiều đầm lầy nguy hiểm, du khách không được tự ý đi vào.
líng yáng羚羊zài在ní zhǎo泥沼zhōng中zhēng zhá挣扎,qǐ tú企图táo tuō逃脱è yú鳄鱼de的bǔ shí捕食。
Con linh dương giãy giụa trong đầm lầy, cố gắng trốn thoát khỏi sự săn mồi của cá sấu.
tā他gǎn jué感觉zì jǐ自己zhèng正yí bù bù一步步zǒu xiàng走向jué wàng绝望de的ní zhǎo泥沼。
Anh ấy cảm thấy bản thân đang từng bước đi vào đầm lầy của sự tuyệt vọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây