泥沼
—
Gợi nhớ
Từ "泥沼" (ní zhǎo) nghĩa là "Đầm lầy, vũng bùn", ghép bởi: 泥 (ní): Bùn + 沼 (zhǎo): đầm lầy.
Thành phần cấu tạo
泥沼
Đầm lầy, vũng bùn
氵
尼
召
Phân tích từ 泥沼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đầm lầy, vũng bùn
Ví dụ (3)
森林里有许多危险的泥沼,游人不可轻易进入。
Trong rừng có nhiều đầm lầy nguy hiểm, du khách không được tự ý đi vào.
羚羊在泥沼中挣扎,企图逃脱鳄鱼的捕食。
Con linh dương giãy giụa trong đầm lầy, cố gắng trốn thoát khỏi sự săn mồi của cá sấu.
他感觉自己正一步步走向绝望的泥沼。
Anh ấy cảm thấy bản thân đang từng bước đi vào đầm lầy của sự tuyệt vọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây