Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
溺死
nì sǐ
Chết đuối, chết chìm
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chết đuối, chết chìm
Ví dụ (3)
jǐng shì pái警示牌jǐng gào警告yóu kè游客bú yào不要zài在shēn shuǐ深水qū区yóu yǒng游泳,yǐ miǎn以免nì sǐ溺死。
Biển cảnh báo nhắc nhở du khách không bơi ở khu vực nước sâu để tránh bị chết đuối.
hóng shuǐ洪水chōng huǐ冲毁liǎo了cūn zhuāng村庄,xǔ duō许多jiā chù家畜bú xìng不幸bèi被nì sǐ溺死。
Lũ lụt tàn phá ngôi làng, nhiều gia súc không may bị chết đuối.
jiù yuán duì救援队jí shí及时jiù qǐ救起liǎo了luò shuǐ落水ér tóng儿童,fáng zhǐ防止liǎo了nì sǐ溺死bēi jù悲剧de的fā shēng发生。
Đội cứu hộ đã kịp thời cứu được đứa trẻ rơi xuống nước, ngăn chặn thảm kịch chết đuối xảy ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây